liệt giường
adj
confined in bed
 | [liệt giường] | |  | to be bedridden; to take to one's bed; to stay in bed; to be confined to bed | |  | Người ốm liệt giường | | Bedridden invalid | |  | Sau vụ đụng xe, tôi nằm liệt giường mất ba tháng | | After the traffic accident, I spent three months in bed/(flat) on my back |
|
|